THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG RUPAFIN 10MG 10 VIÊN
Thông tin sản phẩm:
Thành phần | • Hoạt chất: Rupatadin 10mg (dưới dạng Rupatadine fumarate). • Tá dược: Lactose monohydrat (chứa 58mg lactose), tinh bột ngô hồ hóa, cellulose vi tinh thể, màu đỏ oxít sắt (E-172), màu vàng oxít sắt (E-172), magie stearat |
|---|---|
Chỉ định | Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và nổi mày đay ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi. |
Liều dùng |
|
Chống chỉ định | Chống chỉ định đối với bệnh nhân mẫn cảm với rupatadin hay với bất kỳ thành phần nào của thuốc. |
Lưu ý khi sử dụng(Thận trọng) |
|
Tác dụng khôngmong muốn | Thuốc đã được kiểm chứng an toàn trên 2025 bệnh nhân (trong đó 120 người dùng kéo dài trên 1 năm). Đa số tác dụng phụ ở mức nhẹ đến trung bình và không cần ngưng điều trị. Các phản ứng thường gặp nhất gồm buồn ngủ (9,5%), đau đầu (6,9%) và mệt mỏi (3,2%). Chi tiết các tác dụng phụ ghi nhận trong thử nghiệm lâm sàng: • Rối loạn hệ thần kinh: – Phổ biến: Buồn ngủ, đau đầu, hoa mắt. – Ít gặp: Mất tập trung. • Rối loạn tiêu hóa: – Phổ biến: Khô miệng. – Ít gặp: Buồn nôn, đau bụng trên, tiêu chảy, khó tiêu, nôn, táo bón. • Rối loạn toàn thân: – Phổ biến: Mệt mỏi, suy nhược. – Ít gặp: Khát nước, khó chịu, sốt, dễ bị kích thích. • Rối loạn hô hấp & vùng ngực: – Ít gặp: Viêm họng, viêm mũi, chảy máu cam, khô mũi, ho, khô họng, đau miệng – hầu họng. • Rối loạn chuyển hóa & dinh dưỡng: – Ít gặp: Tăng cảm giác thèm ăn, tăng cân. • Rối loạn cơ xương & da: – Ít gặp: Phát ban, đau lưng, viêm khớp, đau cơ. • Ảnh hưởng kết quả xét nghiệm: – Ít gặp: Tăng men gan (ALT, AST), tăng CPK máu, chỉ số chức năng gan bất thường. (Thông báo ngay cho bác sĩ nếu gặp phải các tác dụng không mong muốn trong quá trình dùng thuốc) |
Bảo quản | Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C. Giữ vỉ thuốc trong hộp carton để tránh ánh sáng trực tiếp và để xa tầm tay trẻ em. |
Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá thời hạn sử dụng. |
Nhà sản xuất | J.Uriach and Cía., S.A. (Barcelona, Tây Ban Nha). |














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.